Công ty TNHH MTV Lợi Kim Ngân
Trang chủ / Sắt Pomina ( phi 6 - phi 32)

Cam kết & Lợi ích khách hàng

🏆

Sản phẩm chính hãng

Sản phẩm chính hãng, mẫu mã hiện đại - sang trọng - mới nhất thị trường và được cập nhật thường xuyên.

💰

Giá cạnh tranh

Cam kết báo giá luôn cạnh tranh, hỗ trợ khách hàng giá sale tốt nhất trên thị trường Việt Nam.

🚚

Miễn phí vận chuyển

Miễn phí tư vấn, vận chuyển trong khu vực lân cận (tùy theo đơn hàng).

🛠️

Hậu mãi nhanh chóng

Hỗ trợ sau bán hàng: xử lý bảo hành nhanh nhất & đổi trả miễn phí nếu phát hiện lỗi từ nhà sản xuất.

  • Mô tả sản phẩm
  • Đánh giá khách hàng (0)

Giá thép Pomina ngoài bị ảnh hưởng bởi yếu tố nguyên liệu còn bị chi phối bởi cung - cầu thị trường, lượng thép nhập khẩu giá rẻ và khả năng xuất khẩu. Ngoài ra, giá còn phụ thuộc vào quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển và chính sách của đại lý. Đơn hàng lớn thường được chiết khấu tốt hơn, trong khi giá thực tế tại công trình sẽ thay đổi tùy theo địa điểm giao hàng và mức hỗ trợ của đại lý phân phối.

Báo giá thép Pomina mới nhất hiện nay

Tổng kho tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá thép Pomina mới nhất hôm nay 06/05/2026. Báo giá bao gồm đầy đủ các sản phẩm thép cuộn, thép gân vằn Pomina, hỗ trợ CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Bảng giá sắt cuộn Pomina cập nhật hôm nay

Bảng giá sắt cuộn Pomina, quy cách: phi 6 - 10 (mm), mác thép: SD290, SD390, đơn giá dao động từ 15.000 - 15.700 VNĐ/ kg.

Đường kính Giá bán (VNĐ/kg)
SD290 SD390
6mm 15.000 15.700
8mm 15.000 15.700
10mm 15.000 15.700

Bảng giá thép cây Pomina mới nhất

Bảng giá thép cây Miền Nam, quy cách: phi 10 - 40 (mm), mác thép: CB300V, CB400V, CB500V, đơn giá dao động từ 15.000 VNĐ/ kg, từ 93.600 - 938.200 VNĐ/ cây.

Đường kính (mm) Trọng lượng kg Giá bán (VNĐ/ cây 11.7m)
CB300-V CB400-V CB500-V
D10 7.21 93.600 95.000 98.700
D12 10.39 133.200 134.600 139.000
D14 14.15 179.200 181.400 186.600
D16 18.48 232.500 235.400 241.300
D18 23.38 293.000 296.600 303.200
D20 28.85 360.700 365.000 372.300
D22 34.91 434.100 439.200 447.200
D25 45.09 559.400 565.900 575.400
D28 56.56 702.000 710.600 721.500
D32 73.83 913.600 924.400 938.200

Lưu ý về giá thép Pomina

  • Giá chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và quy cách.
  • Hàng chính hãng Pomina, nhập trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ CO - CQ.
  • Giá bán chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển tận nơi,
  • Có hỗ trợ gia công (cắt, chặt, uốn, tạo hình,...), giá tính theo đơn hàng cụ thể.
  • Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn hoặc công trình dài hạn.

Khách hàng cần nhận báo giá thép Pomina chính xác và các ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng của mình, vui lòng liên hệ ngay hotline.

Tổng quan về thép Pomina

Công ty Thép Pomina có tên đầy đủ là Công Ty TNHH Thương mại và Sản xuất Thép Việt, là một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, giữ vai trò quan trọng trong ngành xây dựng nhờ quy mô lớn và công nghệ hiện đại. 

Công ty được thành lập năm 1999 với tiền thân là Nhà máy Thép Pomina 1. Sau nhiều giai đoạn phát triển, Pomina đã mở rộng thêm Nhà máy Pomina 2 (năm 2005) và Pomina 3 (năm 2012), đồng thời đưa vào hoạt động nhà máy luyện phôi thép tại Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2009. Đáng chú ý, Pomina từng đạt mức lợi nhuận kỷ lục 700 tỷ đồng vào năm 2017 và hoàn thành lò cao hiện đại tại Pomina 3 vào năm 2021.

Hiện nay, Pomina sở hữu ba nhà máy tại Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu và Đồng Nai, với tổng công suất luyện phôi đạt 1.5 triệu tấn/năm và cán thép đạt 1.1 triệu tấn/năm. 

Công ty còn đạt được nhiều giải thưởng lớn như:

  • Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt 2008
  • Top 50 Doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam năm 2008
  • Top 4 Doanh nghiệp tư nhân hàng đầu Việt Nam năm 2008
  • Giải thưởng Chất lượng Quốc gia năm 2011
  • Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao (2017, 2018) 

Thép Pomina có những loại nào?

Thép Pomina được phân phối trên thị trường hiện nay bao gồm 2 loại chủ lực là thép cuộn, thép gân vằn Pomina. Từng loại sẽ có đặc điểm, thông số kỹ thuật riêng, khách hàng, nhà thầu cần xem xét kỹ để chọn loại phù hợp công trình.

Thép cuộn Pomina

Thép cuộn Pomina được sản xuất với các kích thước đường kính phổ biến phi 6, phi 8 và phi 10, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của nhà máy Pomina và đóng gói dạng cuộn. Sản phẩm nổi bật với độ bền cao, khả năng uốn dẻo tốt, chịu lực tốt và giúp tiết kiệm chi phí thi công tối đa.

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651 – 1:2008
  • Mác thép: SD290, SD390, CB-240T, CB300-T
  • Đường kính: Φ 6mm, Φ 8mm, Φ 10mm
  • Trọng lượng: 720 - 750kg/cuộn

Ứng dụng: Cốt thép bê tông, đan lưới thép hàn, kéo dây kẽm buộc, sản xuất bulong, ốc vít, chế tạo các chi tiết máy…

Đặc tính cơ lý thép cuộn Pomina

Thép thanh vằn Pomina

Thép thanh vằn Pomina (hay còn gọi là thép cây vằn, thép gân Pomina) được sản xuất với kích thước đa dạng từ phi 10 đến phi 40, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất. Sản phẩm dễ dàng nhận diện nhờ hình trái táo in nổi cùng thông số mác thép trên mỗi thanh.

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2:2008
  • Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V
  • Đường kính: D10 - D40 mm
  • Chiều dài: 11.7 m

Ứng dụng: xây dựng (bê tông, cốt thép, cầu đường, thủy điện), gia công cơ khí, khung cửa, kệ đựng hàng…

Đặc tính cơ lý thép thanh vằn Pomina

Bên cạnh các sản phẩm thép xây dựng, nhà máy thép Pomina còn sản xuất đa dạng các dòng tôn lợp như tôn kẽm, tôn lạnh màu, tôn lạnh dân dụng, tôn lạnh cao cấp,...

Tôn Pomina nổi bật với chất lượng vượt trội và độ bền cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại của Châu Âu (Tenova - Ý), đảm bảo bề mặt đồng đều, chống ăn mòn gấp 5 lần nhờ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Tôn có khả năng chịu lực, chống oxy hóa, cách nhiệt và cách âm tốt, đặc biệt hiệu quả với dòng tôn lạnh 3 lớp giúp giảm nhiệt, chống ồn đến 60%. 

Xem thêm
0.0 ★★★★☆ (0 đánh giá)

Viết đánh giá của bạn

Hỗ trợ: jpg, png, mp4 (tối đa 5MB)
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên!
0886 577 677 https://maps.app.goo.gl/nDZ91MiujYPUGhBJ8